Km 6 Võ Văn Kiệt, Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

ISUZU NQR 550 : TỐI ƯU CHI PHÍ - ĐẦU TƯ HỢP LÝ

???? ISUZU N-SERIES là hai dòng xe được các doanh nghiệp Việt Nam ưa chuộng và tin tưởng nhờ chất lượng tốt, đa dạng lựa chọn và nhiều ưu điểm vượt trội.
???? Hiệu suất vận hành cao: Động cơ mạnh mẽ với công nghệ Green Power, sự kết hợp hoàn hảo của hệ thống common rail & tăng áp biến thiên VGS giúp tăng hiệu suất động cơ, qua đó mang đến hiệu suất vận hành tối ưu
???? Khả năng chịu tải tốt: Với tổng trọng tải từ 3,49 tấn – 5,5 tấn cùng khả năng chịu tải mạnh mẽ, đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của doanh nghiệp
???? Bền bỉ: Độ bền vượt trội cùng tính ổn định trong quá trình sử dụng, giúp doanh nghiệp an tâm vận hành và giảm chi phí sửa chữa/bảo dưỡng
???? Tiết kiệm nhiên liệu: hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng giúp giảm chi phí vận hành đồng thời động cơ còn đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5 góp phần bảo vệ môi trường

 

–  ISUZU N-SERIES là hai dòng xe được các doanh nghiệp Việt Nam ưa chuộng và tin tưởng nhờ chất lượng tốt, đa dạng lựa chọn và nhiều ưu điểm vượt trội
–  Hiệu suất vận hành cao: Động cơ mạnh mẽ với công nghệ Green Power, sự kết hợp hoàn hảo của hệ thống common rail & tăng áp biến thiên VGS giúp tăng hiệu suất động cơ, qua đó mang đến hiệu suất vận hành tối ưu
– Khả năng chịu tải tốt: Với tổng trọng tải từ 3,49 tấn – 5,5 tấn cùng khả năng chịu tải mạnh mẽ, đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của doanh nghiệp
-Bền bỉ: Độ bên vượt trội cùng tính ổn định trong quá trình sử dụng, giúp doanh nghiệp an tâm vận hành và giảm chi phí sửa chữa/bảo dưỡng
– Tiết kiệm nhiên liệu: hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng giúp giảm chi phí vận hành đồng thời động cơ còn đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5 góp phần bảo vệ môi trường

 

 

 

Thông số kỹ thuật xe Isuzu NQR 550

Thông Số Kỹ Thuật Isuzu NQR 75le4 Isuzu NQR 75me4
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) 5720 x 2090 x 725/2050 6150 x 2090 x 765/2050
Trọng lượng bản thân 2710 kg 2730 kg
Phân bố : – Cầu trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Cầu sau

1760 kg 1770 kg
950 kg 960 kg
Số người cho phép chở 3 người
Khoảng cách trục 4175 mm 4475 mm
Vết bánh xe trước / sau 1680/1650 mm 1680/1650 mm
Số trục 2
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu động cơ 4HK1E4NC 4HK1E4NC
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 5193 cm3 5193 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 114 kW/ 2600 v/ph 114 kW/ 2600 v/ph
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau 8.25 – 16 /8.25 – 16
Phanh trước /Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Thông tin liên hệ Isuzu Thăng Long:

Quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline:   086 6774788   đặt lịch ngay để được ưu tiên sửa chữa bảo dưỡng.

Khám phá thêm các dòng xe tải của Isuzu Thăng Long:   Xe tải Chính Hãng

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ website    https://isuzuthanglong.com    hoặc hotline:    0886188299

15 Tháng Mười, 2024